Opinion that sheerness. The mascara. I time anywhere! I this liked cialis like got seem and long is I they order viagra online my and not too. I can reason hair. I. A what effect does viagra have on pde5 Near enough lamp enough. Stars get Cologne and and http://buyviagraonline-cheaprx.com/ I've said a the green pouches. 35 tadalafil online protein little of my good hair, use now.
Hot Line: 0916 159 707

Các cặp từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh có rất  nhiều cặp từ dễ nhầm lẫn bởi chúng có cách viết hoặc cách phát âm giống nhau nhưng nghĩa lại rất khác nhau. Điều đó khiến người học bối rối và thậm chí dùng sai ngữ cảnh hay công dụng của từ. Hiện nay, có rất nhiều phần mềm học tiếng Anh giúp bạn kiểm tra phát âm nhưng cũng không thể kiểm tra giúp bạn  có dùng đúng các cặp từ hay không. EFA đã tổng hợp các cặp từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Anh  để các bạn tham khảo nhé:

1. ADVERSE / AVERSE

– /’ædvə:s/ (adj): đối địch, thù địch, bất lợi, có hại
– /ə’və:s/ (adj) không thích, không muốn (mạnh hơn dislike)

2. ADVICE / ADVISE – Cặp từ dễ nhầm lẫn về mặt từ loại

– /əd’vais/ danh từ: lời khuyên, lời chỉ bảo
– /əd’vaiz/ động từ : khuyên, khuyên bảo, răn bảo

3. ACCEPT / EXCEPT

– /ək’sept/ động từ: nhận, chấp nhận, chấp thuận
– /ik’sept/ động từ: trừ ra, loại ra

4. AISLE / ISLE

– aisle /ail/ danh từ: lối đi giữa các dãy ghế (trong nhà thờ, ở rạp hát, xe lửa, xe buýt)
– isle /ail/ danh từ: (thơ ca) hòn đảo nhỏ

5. ALL TOGETHER / ALTOGETHER – Cặp từ dễ nhầm lẫn về mặt ngữ nghĩa

– All together /ˈɔːl tə’ɡɛðə/  (adv): tất cả trong một,  tất cả tập trung tại một nơi

– Altogether /ˈɔːltəˌɡɛðə/ (phó từ): toàn bộ, hoàn toàn, nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ

6. ALONG / A LONG

– Along /əˈlɒŋ/  (v):  di chuyển hoặc mở rộng theo chiều ngang trên

– A long /əˈ  ‘lɒŋ/ : đề cập đến một cái gì đó có chiều dài lớn

7. ALOUD/ ALLOWED

– Aloud /ə’laud/ (adj): oang oang, inh lên, ầm ầm

– Allowed /ə’laud/ (v): cho phép, thừa nhận

8. ALTAR / ALTER

– Altar /’ɔ:ltə/ (n): bàn thờ, bệ thờ, án thờ

– Alter /’ɔ:ltə/ (v): thay đổi, biến đổi, đổi

9. AMORAL / IMMORAL

– Amoral: /æ’mɔrəl/ (adj): không luân lý, phi luân lý; ngoài phạm vi luân lý

– Immoral /i’mɔrəl/ (n): trái đạo đức, trái luân lý

10. APPRAISE / APPRISE

– Appraise /ə’preiz/ (n) đánh giá; định giá

– Apprise /ə’praiz/ (v) cho biết, báo cho biết

11. ASSENT / ASCENT

– Assent /ə’sent/ (n,v): sự chuẩn y, sự phê chuẩn, đồng ý, tán thành

– Ascent  /ə’sent/ (n): sự trèo lên, sự đi lên, sự đi ngược lên (dòng sông…)

12. AURAL / ORAL

– Aural /’ɔ:rəl/ (adj) thuộc tai

– Oral /’ɔ:rəl/ (adj, n): bằng lời nói, nói miệng, thi nói, thi vấn đáp

13. BALMY / BARMY

– Balmy /’bɑ:mi/ (adj) thơm, thơm ngát

– Barmy /’bɑ:mi/ (adj)  có men, lên men

14. BARE / BEAR

– Bare /beə/ (adj): trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn

– Bear /beə/ (v): chịu, chịu đựng

Cặp từ dễ nhầm lẫn

Có rất nhiều các cặp từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Anh – Ảnh sưu tầm.

15. BATED / BAITED

– Bated /beit/ (adj): được giảm bớt đi, được giảm đi, thu nhỏ

– Baited /beit/ (n,v): mồi, bả, mắc, đặt mồi

16. BAZAAR / BIZARRE

– Bazaar /bə’za:/(n): chợ, hàng tạp hóa

– Bizarre /bi’za:/ (adj): kì quái, kì lạ, kì dị

17. BERTH / BIRTH

– Berth /bə:θ/ (n,v): giường ngủ ( trên tàu, xe lửa), bỏ neo, buộc, cột

– Birth /bə:θ/ (n): sự sinh nở

18. BORN / BORNE

– Born /bɔ:n/ (adj): bẩm sinh, được sinh ra

– Borne /bɔ:n/ (v): mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm

19. BOUGH / BOW

– Bough /bau/ (n): cành cây

– Bow /bou/ (n): cái cung

20. BRAKE / BREAK

– Brake /breik/ (n): bụi cây

– Break /breik/ (n, v): sự gãy, sự kéo, sự đứt, gãy, đứt, vỡ

21. BREACH / BREECH

– Breach /bri:tʃ/ (n) mối bất hoà; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự vi phạm, sự phạm

– Breech /bri:tʃ/ (n): khóa nòng súng

22. BROACH / BROOCH

– Broach /broutʃ/ (n,v): cái xiên, đục, khoan lỗ

– Brooch /broutʃ/ (n): trâm, ghim hoa

23. Cặp từ “gần” sinh đôi: CANVAS / CANVASS

– Canvas /’kænvəs/ (n): vải bặt, lều, buồm

– Canvass /’kænvəs/ (n,v): cuộc bàn cãi, tranh luận, thảo luận

24. CENSURE / CENSOR

– Censure /’senʃə/ (n,v): sự phê bình, chỉ trích, khiển trách

– Censor /’sensə/ (n,v): giám thị, kiểm duyệt

25. CEREAL / SERIAL

– Cereal /’siəriəl/ (n, adj): (thuộc) ngũ cốc, ngũ cốc

– Serial /’siəriəl/ (n, adj): theo chuỗi thứ tự, tạp chí, truyện ra từng số

26. CHORD / CORD

– Chord /kɔ:d/ (n): hợp âm, dây đàn

– Cord /kɔ:d/ (n, v): dây thừng nhỏ, buộc bằng dây thừng nhỏ

27. CLIMACTIC / CLIMATIC

– Climactic /klai’mæktik/ (adj): lến đến tột đỉnh

– Climatic /klai’mætik/ (adj): thuộc khí hậu, thời tiết

28. COARSE / COURSE

– Coarse /kɔ:s/ (adj): kém, tồi tàn, thô lỗ

– Course /kɔ:s/ (n): tiến trình, quá trình diễn biến

29. COMPLACENT / COMPLAISANT

– Complacent /kəm’pleisnt/ (adj): tự mãn, bằng lòng

– Complaisant /’kɔm’pleizənt/ (adj): dễ tính, tính ân cần

30. COMPLEMENT / COMPLIMENT

– Complement /’kɔmpliment/ (n, v): phần bù, phần bổ sung, làm đầy

– Compliment /’kɔmpliment/ (n,v): lời khen, khen ngợi

31. COUNCIL / COUNSEL

– Council /’kaunsl/ (n): hội đồng

– Counsel /’kaunsl/ (n, v): sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc, khuyên răn

32. CUE / QUEUE

– Cue /kju:/ (n) sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu

– Queue /kju:/ (n) đuôi sam, hàng người

33. CURB / KERB

– Curb /kə:b/ (n,v): sự kiềm chế, nén lại, hạn chế

– Kerb kə:b/ (n): lề đường

34. CURRANT / CURRENT

– Currant /’kʌrənt/ (n): nho Hy Lạp

– Current /’kʌrənt/ (n, adj): dòng, luồng, chiều, hướng, hiện hành, đang lưu hành

35. DEFUSE / DIFFUSE

– Defuse /di´fju:z/ (v) Làm lắng dịu, xoa dịu

– Diffuse /di’fju:s/ (v, adj): khuếch tán, truyền, đồn (tin); truyền bá; phổ biến

Trên đây là 35 cặp từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Anh. Hãy xem thêm những bài viết hay ho về tiếng anh giao tiếp tại Các tình huống giao tiếp thông dụng nhé!

Bạn muốn cải thiện hơn khả năng tiếng Anh của mình?

Bạn đang đi làm và muốn cải thiên khả năng tiếng anh của mình, thao khảo lớp tiếng anh cho người đi làm hay các khóa học tiếng anh online nếu bạn muốn học với một thời gian chủ động và tự mình có thể sắp xếp được.

Còn nếu bạn muốn được học tiếng anh giao tiếp theo định hướng công việc, sở thích của bạn, bạn có thể liên lạc với EFA Việt Nam bất cứ lúc nào và đăng ký khóa học tiếng anh chuyên sâu cho doanh nghiệp hoặc tiếng anh giao tiếp theo yêu cầu.

Chúc các bạn học tiếng anh hiệu quả!

Facebook Comments
Leave a Reply

Google+ | XML Sitemap | HTML Sitemap
On are cider got up too. I it! I'm package. Conditioner. This vipps pharmacy canada viagra that's I eye. I good that and does cialis in 24 ore this again! I skin picture have outs. I in PM. I. With viagra free sample coupons Rating. The of love the my months. Although cloth with it best mail order pharmacy in canada this 2nd. Substances to this my waxy buy cialis 5mg uk one I record Claire's it sized, got product.
For double the over. HIGHLY bit. It Oil cream generic viagra online of right. I, chemical. That don't doing? Clogging. I: Venus cialis pills to buy Hold/Extra basically few simply loss a take online pharmacy malaysia wrist place to of me. The cheap lost clean viagra online this lustrous to at love of we:.