Hot Line: 0916 159 707

Các từ viết tắt học vị trong tiếng Anh

Khi đọc một danh thiếp tiếng anh, ta thường hay thấy bên cạnh họ tên là những từ viết tắt như M.A, M.S, MBA, PhD… để chỉ học vấn, bằng cấp của chủ danh thiếp. Bài học tiếng anh giao tiếp hôm nay, EFA xin giới thiệu cho các bạn một số từ viết tắt chỉ học vị thông dụng hay được dùng trong cuộc sống.

B.A., BA, A.B. hoặc AB : The Bachelor of Art: Cử nhân khoa học xã hội

Bc., B.S., BS, B.Sc. hoặc BSc: The Bachelor of Science: Cử nhân khoa học tự nhiên

BBA : The Bachelor of Business Administration: Cử nhân quản trị kinh doanh

BCA: The Bachelor of Commerce and Administration: Cử nhân thương mại và quản trị

B.Acy. , B.Acc. hoặc B. Accty. : The Bachelor of Accountancy : Cử nhân kế toán

LLB, LL.B : The Bachelor of Laws: Cử nhân luật

BPAPM: The Bachelor of public affairs and policy management: Cử nhân ngành quản trị và chính sách công

M.A: The Master of Art: Thạc sỹ khoa học xã hội

M.S., MSchoặc M.Si: The Master of Science: Thạc sỹ khoa học tự nhiên

MBA: The Master of business Administration: Thạc sỹ quản trị kinh doanh

MAcc, MAc, hoặc Macy: The Master of Accountancy: Thạc sỹ kế toán

M.S.P.M.: The Master of Science in Project Management : Thạc sỹ quản trị dự án

M.Econ: The Master of Economics : Thạc sỹ kinh tế học

M.Fin. : The Master of Finance : Thạc sỹ tài chính học

Ph.D: Doctor of Philosophy : Tiến sỹ (các ngành nói chung)

M.D: Doctor of Medicine : Tiến sỹ y khoa

D.Sc. : Doctor of Science : Tiến sỹ các ngành khoa học

DBA hoặc D.B.A: Doctor of Business Administration: Tiến sỹ quản trị kinh doanh

Post-Doctoral fellow : Nghiên cứu sinh hậu tiến sĩ

Hy vọng bài viết này hữu ích cho các bạn khi gặp gỡ và tiếp xúc với người khác, nhất là khi đi làm. Cùng tìm hiểu những bài viết bổ ích khác về tiếng Anh tại trang chủ.

Bài viết liên quan

Leave a Reply

Google+ | XML Sitemap | HTML Sitemap