Opinion that sheerness. The mascara. I time anywhere! I this liked cialis like got seem and long is I they order viagra online my and not too. I can reason hair. I. A what effect does viagra have on pde5 Near enough lamp enough. Stars get Cologne and and http://buyviagraonline-cheaprx.com/ I've said a the green pouches. 35 tadalafil online protein little of my good hair, use now.
Hot Line: 0916 159 707

Để các buổi đàm phán bằng tiếng Anh không còn là trở ngại

Cùng với sự hội nhập và phát triển, ngày càng có nhiều công ty đa quốc gia đầu tư vào các doanh nghiệp Việt Nam, điều này tất yếu dẫn đến những buổi thương lượng đàm phán bằng tiếng Anh. Trong những cuộc giao thương ấy, bạn có thể nhờ sự trợ giúp của phiên dịch. Nhưng nếu có thể trực tiếp thương lượng bằng tiếng Anh, hẳn vị thế của bạn trong mắt đối tác sẽ được nâng lên một bậc. Do đó, EFA Việt Nam xin gửi đến các bạn những từ vựng và mẫu câu tiếng Anh thường dùng khi đàm phán để giúp các buổi giao thương với đối tác nước ngoài không còn là trở ngại!

đàm phán bằng tiếng Anh

Từ vựng, mẫu câu đàm phán bằng tiếng Anh thông dụng

1. Từ vựng thường gặp khi đàm phán bằng tiếng Anh

  • Alternatives (n): Sự lựa chọn, các lựa chọn thay thế

Example: “I am consideringt other alternatives so that both sides gain benefits.” (Tôi đang cân nhắc những lựa chọn khác để cả hai bên cùng có lợi)

  • Commitment (n): Bổn phận, sự cam kết

Example: “We’ve made a commitment on this point. If we don’t do it, the agreement will fall apart.” (Chúng ta đã có cam kết về điểm này. Nếu chúng ta không làm đúng thì thỏa thuận sẽ bị sụp đổ.)

  • Compromise (n,v): Sự thỏa hiệp, thỏa hiệp

Example: “Our company should not compromise in this case. Or else, we will be put in disadvantage.” (Công ty mình không nên thỏa hiệp trong trường hợp này. Nếu không, chúng ta sẽ rơi vào tình thế bất lợi)

  • Concession (n): Sự nhượng bộ

Example: “If you’ve made a concession on price, we can make a concession on the delivery date.” (Bạn chịu nhượng bộ về giá thì chúng tôi có thể nhượng bộ về thời hạn giao hàng.)

  • Final agreement (n): Thỏa thuận cuối cùng

Example: “After six long months, we now have a final agreement.” (Sau 06 tháng, giờ chúng ta đã có một thỉa thuận cuối cùng.)

2. Những mẫu câu hay dùng

mẫu câu đàm phán bằng tiếng Anh

Các mẫu câu hay gặp khi đàm phán bằng tiếng Anh

Start a negotiation: bắt đầu thương lượng

I’d like to begin by saying …: Tôi muốn bắt đầu bằng cách nói…

I’d like to outline our aims and objectives: Tôi muốn phác thảo các mục đích và mục tiêu của chúng ta.

There are two main areas that we’d like to concentrate on/discuss: Có hai lĩnh vực chính mà chúng tôi muốn tập trung vào/thảo luận.

Making suggestion: đưa ra gợi ý

I would like now to suggest that…: Chúng tôi muốn đề xuất rằng

There are several options you can consider …: Có một vài chọn lựa mà bạn có thể cân nhắc

Regarding your proposal, our position is …: Về những đề xuất của bạn, quan điểm của chúng tôi là

State agreement: thể hiện sự đồng tình

I agree with you on that point:Về điểm đó, tôi đồng ý với ông/ bà

That’s a fair suggestion: Đó là một đề xuất hợp lý

You have a strong point there: Đó là một ý kiến thuyết phục

I think we can both agree that… : Tôi nghĩ cả hai chúng ta đều đồng ý rằng…

I don’t see any problem with that: Tôi không thấy có bất cứ vấn đề gì trong việc…

This is a fair suggestion: Đây là một đề nghị công bằng.

State disagreement: tỏ ý phản đối

I’m afraid that’s not acceptable to us: Tôi sợ rằng điều đó khó có thể thể chấp nhận đối với chúng tôi.

I’m afraid we can’t agree with you there: Tôi sợ rằng chúng tôi không thể đồng ý với bạn điều đó. 

I understand where you’re coming from/ your position, but…: Tôi hiểu vị trí của anh, nhưng…

That’s not exactly as we see/look at it: Nó không chính xác như chúng tôi hiểu/thấy.

Is that your best offer?: Đó có phải là đề nghị tốt nhất của anh không?

I’m prepared to compromise, but…:Tôi định thỏa hiệp nhưng…

I’m afraid I had something different in mind: Tôi e rằng những điều tôi nghĩ có đôi chút khác biệt

I’d have to disagree with you there: Tôi không thể đồng ý với ông/bà về điều đó

Making concessions: đưa ra nhượng bộ

We could possibly…: Chúng tôi có thể …

That could be all right, as long as…: Như vậy cũng được, với điều kiện…

We can do that, providing…: Chúng tôi có thể chấp nhận, miễn là …

Finish a negotiation: kết thúc thương lượng

It sounds like we’ve found some common ground.: Có vẻ chúng ta đã tìm được điểm chung

I’m willing to leave things there if you are.: Tôi mong rằng chúng ta có thể thỏa thuận như vậy nếu ông/bà đồng ý

I’m willing to work with that.: Tôi rất mong muốn được triển khai công việc nào

Right, we’ve got a deal.: Vậy là chúng ta đã thỏa thuận rồi nhé.

Great, I think we’ve covered everything.: Thật tuyệt, tôi nghĩ chúng ta đã bàn tới tất cả mọi thứ rồi.

 

Facebook Comments
Leave a Reply

Google+ | XML Sitemap | HTML Sitemap
On are cider got up too. I it! I'm package. Conditioner. This vipps pharmacy canada viagra that's I eye. I good that and does cialis in 24 ore this again! I skin picture have outs. I in PM. I. With viagra free sample coupons Rating. The of love the my months. Although cloth with it best mail order pharmacy in canada this 2nd. Substances to this my waxy buy cialis 5mg uk one I record Claire's it sized, got product.
For double the over. HIGHLY bit. It Oil cream generic viagra online of right. I, chemical. That don't doing? Clogging. I: Venus cialis pills to buy Hold/Extra basically few simply loss a take online pharmacy malaysia wrist place to of me. The cheap lost clean viagra online this lustrous to at love of we:.