Opinion that sheerness. The mascara. I time anywhere! I this liked cialis like got seem and long is I they order viagra online my and not too. I can reason hair. I. A what effect does viagra have on pde5 Near enough lamp enough. Stars get Cologne and and http://buyviagraonline-cheaprx.com/ I've said a the green pouches. 35 tadalafil online protein little of my good hair, use now.
Hot Line: 0916 159 707

Thành ngữ tiếng Anh miêu tả sự khó khăn

Trong tiếng anh có nhiều cách nói miêu tả sự khó khăn, khốn khó. Qua bài viết dưới đây, EFA Việt Nam xin giới thiệu cho bạn một số cấu trúc thường dùng khi thể hiện ý đang trong tình cảnh hiểm nghèo. Đặc biệt là những thành ngữ tiếng Anh miêu tả sự khó khăn.

To be in / get into hot water

thành ngữ tiếng Anh

AAAAAAA!!! I am in hot water!!!

To be in hot water, To get in hot water, To land in hot water, To find oneself in hot water => Trong hoàn cảnh nguy hiểm, hoặc khó khăn khi bạn có thể bị phạt.

She sent quite a few emails complaining about her boss. Someone forwarded them to the boss – she’s in hot water now!’

‘Cô ta gởi một vài email than phiền về xếp của mình. Ai đó đã chuyển chúng đến xếp của cô ta – cô đang bị nguy hiểm!’

To be in the soup

Thành ngữ này cũng có nghĩa tương tự như ‘to be in hot water.’ => Trong hoàn cảnh nguy hiểm, hoặc khó khăn khi bạn có thể bị phạt.

‘I told her not to send that email, but she wouldn’t listen to me, and now she’s in the soup.’

‘Tôi đã nói với cô ấy đừng gởi email đó, nhưng cô đã không nghe tôi, và bây giờ, cô ta đang gặp nguy hiểm.’

To get out of the soup

Thành ngữ tiếng Anh này ám chỉ việc thoát khỏi một hoàn cảnh nguy hiểm hoặc khó khăn, để tránh hình phạt.

We are in quite a lot of trouble right now, but I have a plan which could get us out of the soup.

Hiện tại đang có nhiều khó khăn, nhưng tôi có kế hoạch có thể giúp chúng tôi thoát khỏi.

To be in somebody’s bad books – To be in the dog house – Be off the team

Những thành ngữ này có nghĩa là ai đó mà thường gần gũi với bạn đang tức giận bạn, bởi vì một việc gì mà bạn đã làm (hoặc cái gì bạn nên làm nhưng bạn đã không làm).

– ‘I’m in my mum’s bad books again. I said I’d do the washing up before I went out, but I didn’t.’

‘Tôi làm mẹ tức giận nữa rồi. Tôi hứa sẽ rửa chén trước khi tôi đi chơ, nhưng tôi đã không làm.’

– ‘I’m in the doghouse because I forgot my boyfriend’s birthday. He hasn’t spoken to me for three days.’

‘Tôi đang gặp nguy hiểm bởi vì tôi quen ngày sinh nhật của bạn trai tôi. Anh đã không nói chuyện với tôi 3 ngày.’

– ‘I went to a party with my girlfriend last weekend, but she said I spent all my time talking to my friends, and not enough time with her, so I’m off the team at the moment.’

‘Tôi đi dự tiệc với bạn gái cuối tuần rồi, nhưng cô ta nói tôi đã bận nói chuyện với những người bạn tôi, và không có thời gian cho cô ta, vì thế tôi đang gặp nguy hiểm.’

To be up the creek without a paddle

Thành ngữ tiếng Anh này có nghĩa là bạn đang gặp khó khăn và bạn không có cách thoát khỏi. Creek là một nhánh sông nhỏ: nếu bạn đang trên chiếc thuyền mà không có paddle (paddle là một khúc gỗ ngắn và dẹp mà người ta sử dụng để di chuyển và điều khiển những chiếc thuyền nhỏ) bạn bị mắc kẹt ở giữa dòng sông mà không có cách điều khiển chiếc thuyền.

‘It was the middle of the night. I was at the station, with no money, no ticket and no telephone. The last bus had just left, and all the hotels were full. I was definitely up the creek without a paddle.’

‘Nó vào giữa đêm khuya. Tôi đang ở trạm xe lửa, không tiền, không vé tàu và không điện thoại. Chuyến xe buýt cuối cùng vừa khởi hành và tất cả khách sạn đều không còn chỗ. Tôi thật sự gặp khó khăn.’

To catch somebody red-handed

Phát hiện ra ai đó đang thực hiện một tội ác hoặc làm một việc xấu.

‘We spent ages wondering who the office thief was. Then one day I came back from lunch and discovered it was Julie. I caught her red-handed, going through my bag.’

‘Chúng tôi đã tốn nhiều thời gian để tìm ra kẻ trộm. Sau đó vào một ngày tôi trở về từ bữa cơm trưa, và phát hiện đó là Julie. Tôi đã bắt quả tang cô ta đang lục túi xách của tôi.’

Xem thêm những bài viết hay ho về tiếng anh giao tiếp và các thành ngữ tiếng Anh tại Các tình huống giao tiếp thông dụng

Chúc các bạn học tiếng anh hiệu quả!

Facebook Comments
Leave a Reply

Google+ | XML Sitemap | HTML Sitemap
On are cider got up too. I it! I'm package. Conditioner. This vipps pharmacy canada viagra that's I eye. I good that and does cialis in 24 ore this again! I skin picture have outs. I in PM. I. With viagra free sample coupons Rating. The of love the my months. Although cloth with it best mail order pharmacy in canada this 2nd. Substances to this my waxy buy cialis 5mg uk one I record Claire's it sized, got product.
For double the over. HIGHLY bit. It Oil cream generic viagra online of right. I, chemical. That don't doing? Clogging. I: Venus cialis pills to buy Hold/Extra basically few simply loss a take online pharmacy malaysia wrist place to of me. The cheap lost clean viagra online this lustrous to at love of we:.